Khám sức khỏe trẻ

PHÂN LOẠI SỨC KHOẺ TRẺ LẦN 1 (14.9.2015)

Phân loại thể lực:

 

TT

LỚP

TSHS

LOẠI

I

%

II

%

III

%

IV

%

V

%

1

Sơn ca

31

25

80.6

6

19.4

 

 

 

 

 

 

2

35

31

88.6

3

8.5

 

 

1

2.9

 

 

3

Nhỡ 1

34

30

88.2

4

11.8

 

 

 

 

 

 

4

Nhỡ 2

34

30

88.2

4

11.8

 

 

 

 

 

 

5

Lớn 1

30

27

90

3

10

 

 

 

 

 

 

6

Lớn 2

31

27

87.1

4

12.9

 

 

 

 

 

 

7

Lớn 3

27

21

77.8

3

11.1

2

7.4

1

3.7

 

 

Cộng

7

222

191

86

27

12.2

2

0.9

2

0.9

 

 
















Phân loại tình trạng bệnh tật:

TT

LỚP

TSHS

PHÂN LOẠI

LOẠI BỆNH TẬT

Trẻ khoẻ

%

Trẻ bênh

%

1

Sơn ca

31

19

61.3

12

38.7

Viêm mũi, da liễu, Amydal, ho, khò khè.

2

35

23

65.7

12

34.3

Viêm mũi, đa sâu răng, Amydal

3

Nhỡ 1

34

16

47.1

18

52.9

Viêm mũi, đa sâu răng, Amydal

4

Nhỡ 2

34

17

50

17

50

Viêm mũi, đa sâu răng, Amydal

5

Lớn 1

30

18

60

12

40

Viêm mũi, đa sâu răng, Amydal

6

Lớn 2

31

16

51.6

15

48.4

Viêm mũi, Amydal, đa sâu răng, hỏng mắt (phải).

7

Lớn 3

27

10

37

17

63

Amydal, đa sâu răng, kém phát triển trí tuệ

Cộng

7

222

119

53.6

103

46.4


                                                                                 Ninh Hiệp, ngày 18 tháng 9 năm 2015

   PHÓ HIỆU TRƯỞNG                                                             NGƯỜI LẬP BẢNG

 

 

 

 

 Nguyễn Thị Kim Thoa                                                      Huỳnh Thị Bích Thoa

 

                           PHÂN LOẠI KHÁM SỨC KHOẺ TRẺ LẦN 2 (21.3.2016)

Phân loại thể lực:

TT

LỚP

TSHS

LOẠI

I

%

II

%

III

%

IV

%

V

%

1

Sơn ca

33

24

72.7

8

24.3

1

3

 

 

 

 

2

36

30

83.3

5

13.9

1

2.8

 

 

 

 

3

Nhỡ 1

34

30

88.2

4

11.8

 

 

 

 

 

 

4

Nhỡ 2

34

32

94.1

2

5.9

 

 

 

 

 

 

5

Lớn 1

30

28

93.3

2

6.7

 

 

 

 

 

 

6

Lớn 2

31

27

87.1

4

12.9

 

 

 

 

 

 

7

Lớn 3

27

23

85.2

3

11.1

1

3.7

 

 

 

 

Cộng

7

225

194

86.2

28

12.4

3

1.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 













Phân loại tình trạng bệnh tật:

TT

LỚP

TSHS

PHÂN LOẠI

LOẠI BỆNH TẬT

Trẻ khoẻ

%

Trẻ bênh

%

1

Sơn ca

33

28

84.8

5

15.2

Sâu răng, suy dinh dưỡng

2

36

17

47.2

19

52.8

Viêm mũi, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì

3

Nhỡ 1

34

19

55.9

15

44.1

Sâu răng

4

Nhỡ 2

34

24

70.6

10

29.4

Sâu răng, suy dinh dưỡng

5

Lớn 1

30

15

50

15

50

Sâu răng, béo phì

6

Lớn 2

31

12

38.7

19

61.3

Sâu răng, béo phì, hỏng mắt (phải).

7

Lớn 3

27

12

44.4

15

55.6

Sâu răng, béo phì, tiền sử bệnh down, suy dinh dưỡng

Cộng

7

225

126

56

99

44

 

 

    Ninh Hiệp, ngày 21 tháng 3 năm 2016

   PHÓ HIỆU TRƯỞNG                                                             NGƯỜI LẬP BẢNG

 

 

 

 

 Nguyễn Thị Kim Thoa                                                      Huỳnh Thị Bích Thoa



















Comments